Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mễ, mị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mễ, mị:
Pinyin: mi1;
Việt bính: mai1 mai5 mai6;
咪 mễ, mị
Nghĩa Trung Việt của từ 咪
(Trạng thanh) Mễ mễ 咪咪 tiếng mèo kêu meo meo.◎Như: tiểu miêu mễ mễ khiếu 小貓咪咪叫 mèo con kêu meo meo.(Trạng thanh) Tiếng cười nhỏ hi hi.
◎Như: tiếu mễ mễ 笑咪咪 cười hi hi.
mễ, như "lễ mễ" (gdhn)
Nghĩa của 咪 trong tiếng Trung hiện đại:
[mī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪
Chữ gần giống với 咪:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mị
| mị | 媚: | mị nương; mị dân |
| mị | 寐: | mộng mị |
| mị | 猕: | mị hầu (con khỉ cái) |
| mị | 獼: | mị hầu (con khỉ cái) |
| mị | 靡: | mộng mị |
| mị | 鬽: | si mị hỉ (ma quỷ) |
| mị | 魅: | si mị hỉ (ma quỷ) |
| mị | 黴: | mị (mốc meo) |

Tìm hình ảnh cho: mễ, mị Tìm thêm nội dung cho: mễ, mị
